Bạn chưa có mặt hàng nào trong giỏ.

Tủ trung thế

Tủ RMU (Ring Main Unit) được thiết kế theo cấu trúc metal enclosed, cách điện khí SF6 sử dụng cho hệ thống phân phối trung thế tới 36kV 630A.

• Chủng loại tủ này kín hoàn toàn với tất cả các phần tử đóng cắt mang điện nằm trong bình khí SF6 được làm bằng thép không gỉ. Chính nhờ đặc tính này tạo ra sản phẩm an toàn cho người vận hành. Khả năng chống ẩm, bụi bẩn tốt.

• Tủ RMU được kết nối bởi các ngăn cáp đến đi sử dung cầu dao cách ly và ngăn cáp ra máy biến áp sử dụng cầu dao phụ tải kết hợp cầu chì bảo vệ.

• Tủ RMU được chia làm 2 loại tùy theo yêu cầu của khách hàng:

+ Tủ mở rộng được (Extensible)

+ Tủ không mở rộng được (Compact)

• Tuổi thọ của thiết bị: > 20 năm.

• Hoạt động ổn định trong bất cứ điều kiện khí hậu khắc nghiệt nào (-250C ÷ +400C)

• Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2000 và ISO 14001.

Tủ RMU được sử dụng trong: Trạm biến áp phân phối nhỏ; Trạm biến áp trung, cao thế đặt ngầm hoặc trên cao; Các nhà máy năng lượng gió; Khách sạn, trung tâm mua sắm, trung tâm hội nghị, tòa nhà chung cư, văn phòng.

Phạm vi ứng dụng:

Tủ RMU được sử dụng ở các trạm điện ngoài trời loại đơn giản, các trạm chuyển tiếp và các trạm phân phối. Các trạm điện trong các nhà máy công nghiệp và các trạm điện ngầm. Tủ RMU được thiết kế có các chức năng đo lường điện áp, dòng điện và các tín hiệu được sử dụng cho hệ thống FRTU.

Độ tin cậy cao

  1. Tủ RMU đảm bảo lắp đặt dễ dàng với khả năng cắt tối đa ở mọi môi trường
  2. Công nghệ chế tạo hoàn hảo, không có sự rò rỉ dòng điện khi các tiếp điểm ở trạng thái mở
  3. Các buồng cắt được chế tạo bắng thép không rỉ
  4. Không cần bảo dưỡng thường xuyên
  5. Các buồng cắt được sử dụng cách điện khí SF6
  6. Toàn bộ hệ thống cách điện SF6 được hàn kín giảm tối đa sự rò rỉ khí SF6
  7. Tuổi thọ lên tới 30 năm
  8. Được sử dụng ở mọi môi trường khí hậu khác nhau

Độ an toàn

Có các liên động thao tác bằng tay tránh các sai sót trong quá trình thao tác. An toàn khi vận hành và toàn bộ hệ thống được lắp đặt kín tuyệt đối. Phần cao áp chỉ được can thiệp khi các lộ đường dây xuất tuyến được tiếp địa hoàn toàn. Có thiết thị giải phóng áp lực khi có sự cố áp lực cao. Có các khóa thao tác tránh sự sai sót trong quá trình vận hành. Lắp đặt dễ dàng, tốc độ đóng cắt không phụ thuộc vào tốc độ thao tác.

Xem dạng Lưới Danh sách
Sắp theo
Hiển thị pcs

Tủ trung thế RMU Schneider 24KV, RM6 NE-IQI (loại không mở rộng)

RM6-NE-IQI
Cấp điện áp: đến 24KV Kiểu cách điện: cách điện bằng khí SF6 Bảo hành 12 tháng
0 đ

Tủ trung thế RMU Schneider 24KV, RM6 NE - QIQI

RM6-NE-QIQI
- Tủ trung thế RMU Schneider 24KV 4 ngăn, không mở rộng (NE - QIQI) - Bảo hành 12 tháng
0 đ

Tủ điện RMU 24KV 630A ABB-CCCF

ABB-CCCF
Tủ điện trung thế 24KV 630A dòng cắt 20KA,3 ngăn cầu dao 1 ngăn cầu trì ra máy biến áp.
0 đ

Tủ điện RMU 24KV 630A ABB-CCF

ABB-CCF
Tủ điện 24KV 630A dòng cắt 20KA ,2 ngăn cầu dao 1 ngăn cầu trì ra máy biến áp.
0 đ

Tủ điện RMU 24KV 630A ABB-CCFF

ABB-CCFF
Tủ trung thế hợp bộ 24KV 630A dòng cát 20KA,2 ngăn cầu dao hai ngăn cầu trì ra máy biến áp.
0 đ

Tủ điện RMU 24KV 630A ABB-CCV

ABB-CCV
Tủ điện trung thế 24KV 630A dòng cát 20KA,2 ngăn cầu dao 1 ngăn máy cắt ra máy biến áp.
0 đ

01 ngăn GBCB : tủ đo lường (Schneider)

01 ngăn GBCB
Tủ trung thế Schneider SM6 24KV Loại tủ MODUL (ghép ngăn). Cáp được nối vào từ dưới hầm cáp. Các ngăn được kết nối với nhau qua hệ thanh cái 630A, 1250A, 2000A. Các ngăn chức năng gồm: - Ngăn cầu dao phụ tải cáp vào IM - Ngăn cầu dao cầu chì sang máy biến áp QM - Ngăn cầu dao máy cắt DM1A - Ngăn đo lường trung thế GBCB
0 đ

01 ngăn IM 630A : tủ lộ vào hoặc ra sử dụng dao cắt tải (Schneider)

01 ngăn IM 630A
Tủ trung thế Schneider SM6 24KV Loại tủ MODUL (ghép ngăn). Cáp được nối vào từ dưới hầm cáp. Các ngăn được kết nối với nhau qua hệ thanh cái 630A, 1250A, 2000A. Các ngăn chức năng gồm: - Ngăn cầu dao phụ tải cáp vào IM - Ngăn cầu dao cầu chì sang máy biến áp QM - Ngăn cầu dao máy cắt DM1A - Ngăn đo lường trung thế GBCB
0 đ

01 ngăn QM 630A : tủ lộ ra máy biến áp sử dụng dao cắt tải kèm chì bảo vệ(Schneider),LS

01 ngăn QM 630A
Tủ trung thế Schneider SM6 24KV Loại tủ MODUL (ghép ngăn). Cáp được nối vào từ dưới hầm cáp. Các ngăn được kết nối với nhau qua hệ thanh cái 630A, 1250A, 2000A. Các ngăn chức năng gồm: - Ngăn cầu dao phụ tải cáp vào IM - Ngăn cầu dao cầu chì sang máy biến áp QM - Ngăn cầu dao máy cắt DM1A - Ngăn đo lường trung thế GBCB
0 đ

Báo sự cố có dây APEX (Schneider)

Báo sự cố có dây
0 đ

Điện trở sấy(Schneider),LS

Điện trở sấy
100 đ

Tủ trung thế RMU TGOOD 24KV, TGS e-CCCC (loại mở rộng)

TGS 12-20-6/e-CCCC
• Gồm 04 ngăn cáp đến hoặc ngăn cáp đi kết hợp với cầu dao phụ tải và dao tiếp địa (ngăn C) • Điện áp định mức lên tới 24 kV, 630 A, 20 kA 3s, được sử dụng cho các hệ thống điện phân phối thứ cấp. • Có thể mở rộng phía bên phải hoặc cả hai phía
0 đ

Tủ trung thế RMU TGOOD 24KV, TGS e-FF (loại mở rộng)

TGS 12-20-6/e-FF
• Gồm 02 ngăn cầu chì bảo vệ máy biến áp (ngăn F) • Điện áp định mức lên tới 24 kV, 630 A, 20 kA 3s, được sử dụng cho các hệ thống điện phân phối thứ cấp. • Có thể mở rộng phía bên phải hoặc cả hai phía
0 đ

Tủ trung thế RMU TGOOD 24KV, TGS e-VV (loại mở rộng)

TGS 12-20-6/e-VV
• Gồm 02 ngăn máy cắt chân không bảo vệ máy biến áp và đường dây (ngăn V) • Điện áp định mức lên tới 24 kV, 630 A, 20 kA 3s, được sử dụng cho các hệ thống điện phân phối thứ cấp. • Có thể mở rộng phía bên phải hoặc cả hai phía
0 đ

Tủ trung thế RMU TGOOD 24KV, TGS e-D (loại mở rộng)

TGS 12-20-6/e-D
• Gồm 01 ngăn đầu vào trực tiếp thanh cái kèm dao tiếp địa (ngăn D) • Điện áp định mức lên tới 24 kV, 630 A, 20 kA 3s, được sử dụng cho các hệ thống điện phân phối thứ cấp • Có thể mở rộng phía bên phải hoặc cả hai phía
0 đ

Tủ trung thế RMU TGOOD 24KV, TGS e-CDeV (loại mở rộng)

TGS 12-20-6/e-CDeV
• Gồm 01 ngăn cáp đến hoặc ngăn cáp đi kết hợp với cầu dao phụ tải và dao tiếp địa (ngăn C), 01 ngăn đầu vào trực tiếp thanh cái kèm dao tiếp địa (ngăn De) và 01 ngăn máy cắt chân không bảo vệ máy biến áp và đường dây (ngăn V) • Điện áp định mức lên tới 24 kV, 630 A, 20 kA 3s, được sử dụng cho các hệ thống điện phân phối thứ cấp. • Có thể mở rộng phía bên phải hoặc cả hai phía
0 đ

Tủ trung thế RMU TGOOD 24KV, TGS DeV

TGS 12-20-6/DeV
• Gồm 01 ngăn đầu vào trực tiếp thanh cái kèm dao tiếp địa (ngăn De) và 01 ngăn máy cắt chân không bảo vệ máy biến áp và đường dây (ngăn V) • Điện áp định mức lên tới 24 kV, 630 A, 20 kA 3s, được sử dụng cho các hệ thống điện phân phối thứ cấp.
0 đ

Tủ trung thế RMU TGOOD 24KV, TGS DDeV

TGS 12-20-6/DDeV
• Gồm 01 ngăn đầu vào trực tiếp thanh cái không kèm dao tiếp địa (ngăn D), 01 ngăn đầu vào trực tiếp thanh cái kèm dao tiếp địa (ngăn De) và 01 ngăn máy cắt chân không bảo vệ máy biến áp và đường dây (ngăn V) • Điện áp định mức lên tới 24 kV, 630 A, 20 kA 3s, được sử dụng cho các hệ thống điện phân phối thứ cấp.
0 đ

Tủ trung thế RMU TGOOD 24KV, TGS CDeV

TGS 12-20-6/CDeV
• Gồm 01 ngăn cáp đến hoặc ngăn cáp đi kết hợp với cầu dao phụ tải và dao tiếp địa (ngăn C), 01 ngăn đầu vào trực tiếp thanh cái kèm dao tiếp địa (ngăn De) và 01 ngăn máy cắt chân không bảo vệ máy biến áp và đường dây (ngăn V) • Điện áp định mức lên tới 24 kV, 630 A, 20 kA 3s, được sử dụng cho các hệ thống điện phân phối thứ cấp.
0 đ

Tủ trung thế RMU TGOOD 24KV, TGS e-DDeV (loại mở rộng)

TGS 12-20-6/e-DDeV
• Gồm 01 ngăn đầu vào trực tiếp thanh cái không kèm dao tiếp địa (ngăn D), 01 ngăn đầu vào trực tiếp thanh cái kèm dao tiếp địa (ngăn De) và 01 ngăn máy cắt chân không bảo vệ máy biến áp và đường dây (ngăn V) • Điện áp định mức lên tới 24 kV, 630 A, 20 kA 3s, được sử dụng cho các hệ thống điện phân phối thứ cấp. • Có thể mở rộng phía bên phải hoặc cả hai phía
0 đ

Tủ trung thế RMU TGOOD 24KV, TGS e-De (loại mở rộng)

TGS 12-20-6/e-De
• Gồm 01 ngăn đầu vào trực tiếp thanh cái kèm dao tiếp địa (ngăn De) • Điện áp định mức lên tới 24 kV, 630 A, 20 kA 3s, được sử dụng cho các hệ thống điện phân phối thứ cấp. • Có thể mở rộng phía bên phải hoặc cả hai phía
0 đ

Tủ trung thế RMU TGOOD 24KV, TGS e-DeV (loại mở rộng)

TGS 12-20-6/e-DeV
• Gồm 01 ngăn đầu vào trực tiếp thanh cái kèm dao tiếp địa (ngăn De) và 01 ngăn máy cắt chân không bảo vệ máy biến áp và đường dây (ngăn V) • Điện áp định mức lên tới 24 kV, 630 A, 20 kA 3s, được sử dụng cho các hệ thống điện phân phối thứ cấp. • Có thể mở rộng phía bên phải hoặc cả hai phía
0 đ

Tủ trung thế RMU TGOOD 24KV, TGS CDeF

TGS 12-20-6/CDeF
• Gồm 01 ngăn cáp đến hoặc ngăn cáp đi kết hợp với cầu dao phụ tải và dao tiếp địa (ngăn C), 01 ngăn đầu vào trực tiếp thanh cái kèm dao tiếp địa (ngăn De) và 01 ngăn cầu chì bảo vệ máy biến áp (ngăn F) • Điện áp định mức lên tới 24 kV, 630 A, 20 kA 3s, được sử dụng cho các hệ thống điện phân phối thứ cấp.
0 đ

Tủ trung thế RMU TGOOD 24KV, TGS CDeF

TGS 12-20-6/DeF
• Gồm 01 ngăn đầu vào trực tiếp thanh cái kèm dao tiếp địa (ngăn De) và 01 ngăn cầu chì bảo vệ máy biến áp (ngăn F) • Điện áp định mức lên tới 24 kV, 630 A, 20 kA 3s, được sử dụng cho các hệ thống điện phân phối thứ cấp.
0 đ

Tủ trung thế RMU TGOOD 24KV, TGS DDeF

TGS 12-20-6/DDeF
• Gồm 01 ngăn đầu vào trực tiếp thanh cái không kèm dao tiếp địa (ngăn D), 01 ngăn đầu vào trực tiếp thanh cái kèm dao tiếp địa (ngăn De) và 01 ngăn cầu chì bảo vệ máy biến áp (ngăn F) • Điện áp định mức lên tới 24 kV, 630 A, 20 kA 3s, được sử dụng cho các hệ thống điện phân phối thứ cấp.
0 đ

Tủ trung thế RMU TGOOD 24KV, TGS CDeF (loại mở rộng)

TGS 12-20-6/e-CDeF
• Gồm 01 ngăn cáp đến hoặc ngăn cáp đi kết hợp với cầu dao phụ tải và dao tiếp địa (ngăn C), 01 ngăn đầu vào trực tiếp thanh cái kèm dao tiếp địa (ngăn De) và 01 ngăn cầu chì bảo vệ máy biến áp (ngăn F) • Điện áp định mức lên tới 24 kV, 630 A, 20 kA 3s, được sử dụng cho các hệ thống điện phân phối thứ cấp. • Có thể mở rộng phía bên phải hoặc cả hai phía
0 đ

Tủ trung thế RMU TGOOD 24KV, TGS e-DDeF (loại mở rộng)

TGS 12-20-6/e-DDeF
• Gồm 01 ngăn đầu vào trực tiếp thanh cái không kèm dao tiếp địa (ngăn D), 01 ngăn đầu vào trực tiếp thanh cái kèm dao tiếp địa (ngăn De) và 01 ngăn cầu chì bảo vệ máy biến áp (ngăn F) • Điện áp định mức lên tới 24 kV, 630 A, 20 kA 3s, được sử dụng cho các hệ thống điện phân phối thứ cấp. • Có thể mở rộng phía bên phải hoặc cả hai phía
0 đ

Tủ trung thế RMU TGOOD 24KV, TGS e-DeF (loại mở rộng)

TGS 12-20-6/e-DeF
• Gồm 01 ngăn đầu vào trực tiếp thanh cái kèm dao tiếp địa (ngăn De) và 01 ngăn cầu chì bảo vệ máy biến áp (ngăn F) • Điện áp định mức lên tới 24 kV, 630 A, 20 kA 3s, được sử dụng cho các hệ thống điện phân phối thứ cấp. • Có thể mở rộng phía bên phải hoặc cả hai phía
0 đ

Tủ trung thế RMU TGOOD 24KV, TGS e-C (loại mở rộng)

TGS 12-20-6/e-C
• Gồm 01 ngăn cáp đến hoặc ngăn cáp đi kết hợp với cầu dao phụ tải và dao tiếp địa (ngăn C) • Điện áp định mức lên tới 24 kV, 630 A, 20 kA 3s, được sử dụng cho các hệ thống điện phân phối thứ cấp. • Có thể mở rộng phía bên phải hoặc cả hai phía
0 đ

Tủ trung thế RMU TGOOD 24KV, TGS e-S (loại mở rộng)

TGS 12-20-6/e-S
• Gồm 01 ngăn phân đoạn với cầu dao phụ tải (ngăn S) • Điện áp định mức lên tới 24 kV, 630 A, 20 kA 3s, được sử dụng cho các hệ thống điện phân phối thứ cấp. • Có thể mở rộng phía bên phải hoặc cả hai phía
0 đ

Tủ trung thế RMU TGOOD 24KV, TGS e-I (loại mở rộng)

TGS 12-20-6/e-I
• Gồm 01 ngăn phân đoạn với cầu dao phụ tải (ngăn I) • Điện áp định mức lên tới 24 kV, 630 A, 20 kA 3s, được sử dụng cho các hệ thống điện phân phối thứ cấp. • Có thể mở rộng phía bên phải hoặc cả hai phía
0 đ

Tủ trung thế RMU TGOOD 24KV, TGS e-V (loại mở rộng)

TGS 12-20-6/e-V
• Gồm 01 ngăn máy cắt chân không bảo vệ máy biến áp và đường dây (ngăn V) • Điện áp định mức lên tới 24 kV, 630 A, 20 kA 3s, được sử dụng cho các hệ thống điện phân phối thứ cấp. • Có thể mở rộng phía bên phải hoặc cả hai phía
0 đ

Tủ trung thế RMU TGOOD 24KV, TGS e-F (loại mở rộng)

TGS 12-20-6/e-F
• Gồm 01 ngăn cầu chì bảo vệ máy biến áp (ngăn F) • Điện áp định mức lên tới 24 kV, 630 A, 20 kA 3s, được sử dụng cho các hệ thống điện phân phối thứ cấp. • Có thể mở rộng phía bên phải hoặc cả hai phía
0 đ