METSEDM6200- Thiết bị giám sát năng lượng đa năng METSEDM6200 Model: METSEDM6200 Power meters with basic readings, RS485 Ứng dụng : - Thiết bị đo trên tủ cấp điện. - Giám sát điện năng. - Phân tích biểu đồ phụ tải và tối ưu hóa tiêu thụ điện. - Giám sát và điều khiển thiết bị điện. - Bảo trì và ngăn ngừa sự cố. Accuracy 1% - True RMS values on 3 phase: I, U, f, P, Q, S, PF, kWh, kVAh, kVarh, time, Unbalance, Phase Angle - Communication RS-485 - Bright, alphanumeric 15mm height LED display with 3 lines
METSEDM6000- Thiết bị giám sát năng lượng đa năng METSEDM6000 Model: METSEDM6000 Power meters with basic readings Ứng dụng : - Thiết bị đo trên tủ cấp điện. - Giám sát điện năng. - Phân tích biểu đồ phụ tải và tối ưu hóa tiêu thụ điện. - Giám sát và điều khiển thiết bị điện. - Bảo trì và ngăn ngừa sự cố. Accuracy 1 % - True RMS values on 3 phase: I, U, f, P, Q, S, PF, kWh, kVAh, kVarh, time, Unbalance, Phase Angle - Bright, alphanumeric 15mm height LED display with 3 lines
METSEPM1200- Thiết bị giám sát năng lượng đa năng METSEPM1200 Model: METSEPM1200 Power meters with basic readings, RS485 Ứng dụng : - Thiết bị đo trên tủ cấp điện. - Giám sát điện năng. - Phân tích biểu đồ phụ tải và tối ưu hóa tiêu thụ điện. - Giám sát và điều khiển thiết bị điện. - Bảo trì và ngăn ngừa sự cố. Accuracy class 1.0 as per IEC 62052-11 and IEC 62053-21 - True RMS values on 3 phase: I, U, f, P, Q, S, PF, kWh, kVAh, kVarh, time, Unbalance, Phase Angle - Harmonic distortion (THD) of I U, - Communication RS-485 - Bright, alphanumeric 15mm height LED display with 3 lines
Model: METSEPM1000 Power meters with basic readings Ứng dụng : - Thiết bị đo trên tủ cấp điện. - Giám sát điện năng. - Phân tích biểu đồ phụ tải và tối ưu hóa tiêu thụ điện. - Giám sát và điều khiển thiết bị điện. - Bảo trì và ngăn ngừa sự cố. Accuracy class 1.0 as per IEC 62052-11 and IEC 62053-21 - True RMS values on 3 phase: I, U, f, P, Q, S, PF, kWh, kVAh, kVarh, time, Unbalance, Phase Angle - Harmonic distortion (THD) of I U, - Bright, alphanumeric 15mm height LED display with 3 lin
Model: PM820MG Power meters with harmonics, alatming I/O 800kb logging Ứng dụng : - Thiết bị đo trên tủ cấp điện. - Giám sát điện năng. - Phân tích biểu đồ phụ tải và tối ưu hóa tiêu thụ điện. - Giám sát và điều khiển thiết bị điện. - Bảo trì và ngăn ngừa sự cố. Accuracy 0.5%, Communication RS - 485, Backlit LCD display Alarm, Data loggin - True RMS values on 3 phase: I, U, f, P, Q, S, PF, kWh, kVAh, kVarh, time - Harmonic distortion (THD) of I U. Alarm, data loggin into on-board memory - Accuracy 0,5% for U, I. Meets IEC 60687, IEC 62053 and ANSI C12.20, Energy Class 0.5S accuracy - Communication RS 485, optional Ethernet. - Backlit LCD display with 4 lines
Model: PM810MG Power meters with THD, alarming I/O Ứng dụng : - Thiết bị đo trên tủ cấp điện. - Giám sát điện năng. - Phân tích biểu đồ phụ tải và tối ưu hóa tiêu thụ điện. - Giám sát và điều khiển thiết bị điện. - Bảo trì và ngăn ngừa sự cố. Accuracy 0.5%, Communication RS - 485, Backlit LCD display Alarm, Data loggin - True RMS values on 3 phase: I, U, f, P, Q, S, PF, kWh, kVAh, kVarh, time - Harmonic distortion (THD) of I U. Alarm, data loggin into on-board memory - Accuracy 0,5% for U, I. Meets IEC 60687, IEC 62053 and ANSI C12.20, Energy Class 0.5S accuracy - Communication RS 485, optional Ethernet. - Backlit LCD display with 4 lines
METSEPM5350 - Thiết bị giám sát năng lượng đa năng METSEPM5350 Model: METSEPM5350 Power meters with thd.Alarme Ứng dụng : - Thiết bị đo trên tủ cấp điện. - Giám sát điện năng. - Phân tích biểu đồ phụ tải và tối ưu hóa tiêu thụ điện. - Giám sát và điều khiển thiết bị điện. - Bảo trì và ngăn ngừa sự cố. Accuracy 0.5%, Communication RS - 485, Backlit LCD display Alarm, Data loggin - True RMS values on 3 phase: I, U, f, P, Q, S, PF, kWh, kVAh, kVarh, time - Harmonic distortion (THD) of I U, - Accuracy 0,5% for U, I. Meets IEC 62053 - Communication RS 485 - Backlit LCD display with 4 lines
Model: PM850MG Power meters with harmonics, alatming I/O 800kb logging standard waveform capture Ứng dụng : - Thiết bị đo trên tủ cấp điện. - Giám sát điện năng. - Phân tích biểu đồ phụ tải và tối ưu hóa tiêu thụ điện. - Giám sát và điều khiển thiết bị điện. - Bảo trì và ngăn ngừa sự cố. Accuracy 0.5%, Communication RS - 485, Backlit LCD display Alarm, Data loggin - True RMS values on 3 phase: I, U, f, P, Q, S, PF, kWh, kVAh, kVarh, time - Harmonic distortion (THD) of I U. Alarm, data loggin into on-board memory - Accuracy 0,5% for U, I. Meets IEC 60687, IEC 62053 and ANSI C12.20, Energy Class 0.5S accuracy - Communication RS 485, optional Ethernet. - Backlit LCD display with 4 lines
Model: PM710MG Power meters, RS485 Ứng dụng : - Thiết bị đo trên tủ cấp điện. - Giám sát điện năng. - Phân tích biểu đồ phụ tải và tối ưu hóa tiêu thụ điện. - Giám sát và điều khiển thiết bị điện. - Bảo trì và ngăn ngừa sự cố. Accuracy 0.5%, Communication RS - 485, Backlit LCD display Alarm, Data loggin - True RMS values on 3 phase: I, U, f, P, Q, S, PF, kWh, kVAh, kVarh, time - Harmonic distortion (THD) of I U, - Accuracy 0,5% for U, I. Meets IEC 62053 - Communication RS 485, optional Ethernet. - Backlit LCD display with 4 lines
Model: PM700PMG Power meters, 2 digital outputs Ứng dụng : - Thiết bị đo trên tủ cấp điện. - Giám sát điện năng. - Phân tích biểu đồ phụ tải và tối ưu hóa tiêu thụ điện. - Giám sát và điều khiển thiết bị điện. - Bảo trì và ngăn ngừa sự cố. Accuracy 0.5%, Communication - True RMS values on 3 phase: I, U, f, P, Q, S, PF, kWh, kVAh, kVarh, time - Harmonic distortion (THD) of I U, - Accuracy 0,5% for U, I. Meets IEC 62053 - Backlit LCD display with 4 lines
- Đồng hồ đo: V, A. Hz, Pf, kW, kVA, kVAr và đo kWh, KVAh, KVArh - Hiển thị 3 hàng, 4 số, dạng LCD - Hàng thứ 4: 8 số (dành cho điện năng) - Cài đặt hệ số CT: 1A / 5A - 10.000A - Mạng kết nối: 3 pha - 4 dây, 3 pha - 3 dây, 2 pha - 3dây & 1 pha - 2 dây - Ngõ ra: xung áp 24VDC / dòng 100mA - Độ chính xác: cấp 1 (dành cho điện năng) - Cài đặt hệ số PT Sơ cấp: 100V - 10 KV - Cài đặt hệ số PT Thứ cấp: 100 - 500V AC (L-L) - Có password bảo vệ - Nguồn cấp: 85 - 270V AC - Truyền thông MODBUS (MFM383A-C)
- Đồng hồ đo: V, A. Hz, Pf, kW, kVA, kVAr và đo kWh, KVAh, KVArh - Hiển thị 3 hàng, 4 số, dạng LCD - Hàng thứ 4: 8 số (dành cho điện năng) - Cài đặt hệ số CT: 1A / 5A - 10.000A - Mạng kết nối: 3 pha - 4 dây, 3 pha - 3 dây, 2 pha - 3dây & 1 pha - 2 dây - Ngõ ra: xung áp 24VDC / dòng 100mA - Độ chính xác: cấp 1 (dành cho điện năng) - Cài đặt hệ số PT Sơ cấp: 100V - 10 KV - Cài đặt hệ số PT Thứ cấp: 100 - 500V AC (L-L) - Có password bảo vệ - Nguồn cấp: 85 - 270V AC - Truyền thông MODBUS (MFM383A-C)
- Đồng hồ đo: V, A. Hz, Pf, kW, kVA, kVAr, kWh, kVArh, kVAh và đo kWh, kVAh & kVArh - Đo và hiển thị sóng hài THD của điện áp, dòng điện - Hiển thị 4 hàng, 4 số, dạng LCD - Hàng thứ 5: 8 số (dành cho điện năng) - Cài đặt hệ số CT: 1A / 5A - 10.000A - Mạng kết nối: 3 pha - 4 dây, 3 pha - 3 dây, 2 pha - 3 dây & 1 pha - 2 dây - Ngõ ra: xung áp / dòng 24VDC / dòng 100mA - Độ chính xác: cấp 1 (dành cho điện năng) - Cài đặt hệ số PT Sơ cấp: 100V - 500kV - Cài đặt hệ số PT Thứ cấp: 100 - 500V AC (L-L) - Nguồn cấp: 85 - 270V AC - Truyền thông MODBUS
- Đồng hồ đo: V, A. Hz, Pf, kW, kVA, kVAr, kWh, kVArh, kVAh, Tổng kWh, kVAh & kVArh - Hiển thị 3 hàng, bằng LCD có đèn nền - Số hiển thị: 1 hàng x 4 số, 2 hàng x 7 số hoặc 3 hàng x 7 số - Cài đặt hệ số CT: 5A - 10.000A - Mạng kết nối: 3 pha 3/4 dây,1 pha - 2 dây - Ngõ ra: xung áp / dòng 24VDC / dòng 100mA - Độ chính xác: cấp 1 (dành cho điện năng) - Cài đặt hệ số PT Sơ cấp: 100V - 500kV - Cài đặt hệ số PT Thứ cấp: 100 - 500V AC (L-L) - Nguồn cấp: 85 - 270V AC - Truyền thông MODBUS RTU
- Phần mềm giám sát năng lượng từ xa qua Internet - Dùng cho các loại đồng hồ: EM368-C / MFM383AC / MFM384-C / MFM384-R-C Với số lượng đồng hồ (0 ~ 50) cái
- Phần mềm giám sát năng lượng từ xa qua Internet - Dùng cho các loại đồng hồ: EM368-C / MFM383AC / MFM384-C / MFM384-R-C Với số lượng đồng hồ (50 ~ 100) cái