• Gồm 03 ngăn cáp đến hoặc ngăn cáp đi kết hợp với cầu dao phụ tải và dao tiếp địa (ngăn C) • Điện áp định mức lên tới 24 kV, 630 A, 20 kA 3s, được sử dụng cho các hệ thống điện phân phối thứ cấp.
• Gồm 04 ngăn cáp đến hoặc ngăn cáp đi kết hợp với cầu dao phụ tải và dao tiếp địa (ngăn C) • Điện áp định mức lên tới 24 kV, 630 A, 20 kA 3s, được sử dụng cho các hệ thống điện phân phối thứ cấp.
• Gồm 05 ngăn cáp đến hoặc ngăn cáp đi kết hợp với cầu dao phụ tải và dao tiếp địa (ngăn C) • Điện áp định mức lên tới 24 kV, 630 A, 20 kA 3s, được sử dụng cho các hệ thống điện phân phối thứ cấp.
• Gồm 04 ngăn cáp đến hoặc ngăn cáp đi kết hợp với cầu dao phụ tải và dao tiếp địa (ngăn C) và 01 ngăn cầu chì bảo vệ máy biến áp (ngăn F) • Điện áp định mức lên tới 24 kV, 630 A, 20 kA 3s, được sử dụng cho các hệ thống điện phân phối thứ cấp.
• Gồm 03 ngăn cáp đến hoặc ngăn cáp đi kết hợp với cầu dao phụ tải và dao tiếp địa (ngăn C) và 01 ngăn cầu chì bảo vệ máy biến áp (ngăn F) • Điện áp định mức lên tới 24 kV, 630 A, 20 kA 3s, được sử dụng cho các hệ thống điện phân phối thứ cấp.
• Gồm 03 ngăn cáp đến hoặc ngăn cáp đi kết hợp với cầu dao phụ tải và dao tiếp địa (ngăn C) và 01 ngăn máy cắt chân không bảo vệ máy biến áp và đường dây (ngăn V) • Điện áp định mức lên tới 24 kV, 630 A, 20 kA 3s, được sử dụng cho các hệ thống điện phân phối thứ cấp.
• Gồm 02 ngăn cáp đến hoặc ngăn cáp đi kết hợp với cầu dao phụ tải và dao tiếp địa (ngăn C) và 01 ngăn cầu chì bảo vệ máy biến áp (ngăn F) • Điện áp định mức lên tới 24 kV, 630 A, 20 kA 3s, được sử dụng cho các hệ thống điện phân phối thứ cấp.
• Gồm 03 ngăn cáp đến hoặc ngăn cáp đi kết hợp với cầu dao phụ tải và dao tiếp địa (ngăn C) và 02 ngăn cầu chì bảo vệ máy biến áp (ngăn F) • Điện áp định mức lên tới 24 kV, 630 A, 20 kA 3s, được sử dụng cho các hệ thống điện phân phối thứ cấp.
• Gồm 02 ngăn cáp đến hoặc ngăn cáp đi kết hợp với cầu dao phụ tải và dao tiếp địa (ngăn C) và 01 ngăn máy cắt chân không bảo vệ máy biến áp và đường dây (ngăn V) • Điện áp định mức lên tới 24 kV, 630 A, 20 kA 3s, được sử dụng cho các hệ thống điện phân phối thứ cấp.
• Gồm 01 ngăn cáp đến hoặc ngăn cáp đi kết hợp với cầu dao phụ tải và dao tiếp địa (ngăn C) và 01 ngăn cầu chì bảo vệ máy biến áp (ngăn F) • Điện áp định mức lên tới 24 kV, 630 A, 20 kA 3s, được sử dụng cho các hệ thống điện phân phối thứ cấp.
• Gồm 02 ngăn cáp đến hoặc ngăn cáp đi kết hợp với cầu dao phụ tải và dao tiếp địa (ngăn C) và 02 ngăn cầu chì bảo vệ máy biến áp (ngăn F) • Điện áp định mức lên tới 24 kV, 630 A, 20 kA 3s, được sử dụng cho các hệ thống điện phân phối thứ cấp.
• Gồm 02 ngăn cáp đến hoặc ngăn cáp đi kết hợp với cầu dao phụ tải và dao tiếp địa (ngăn C) và 03 ngăn cầu chì bảo vệ máy biến áp (ngăn F) • Điện áp định mức lên tới 24 kV, 630 A, 20 kA 3s, được sử dụng cho các hệ thống điện phân phối thứ cấp.
• Gồm 01 ngăn cáp đến hoặc ngăn cáp đi kết hợp với cầu dao phụ tải và dao tiếp địa (ngăn C) và 01 ngăn máy cắt chân không bảo vệ máy biến áp và đường dây (ngăn V) • Điện áp định mức lên tới 24 kV, 630 A, 20 kA 3s, được sử dụng cho các hệ thống điện phân phối thứ cấp.
• Gồm 02 ngăn cáp đến hoặc ngăn cáp đi kết hợp với cầu dao phụ tải và dao tiếp địa (ngăn C) và 02 ngăn máy cắt chân không bảo vệ máy biến áp và đường dây (ngăn V) • Điện áp định mức lên tới 24 kV, 630 A, 20 kA 3s, được sử dụng cho các hệ thống điện phân phối thứ cấp.
• Gồm 01 ngăn đầu vào trực tiếp thanh cái không kèm dao tiếp địa (ngăn D), 01 ngăn đầu vào trực tiếp thanh cái kèm dao tiếp địa (ngăn De) và 01 ngăn máy cắt chân không bảo vệ máy biến áp và đường dây (ngăn V) • Điện áp định mức lên tới 24 kV, 630 A, 20 kA 3s, được sử dụng cho các hệ thống điện phân phối thứ cấp.
• Gồm 01 ngăn đầu vào trực tiếp thanh cái kèm dao tiếp địa (ngăn De) và 01 ngăn máy cắt chân không bảo vệ máy biến áp và đường dây (ngăn V) • Điện áp định mức lên tới 24 kV, 630 A, 20 kA 3s, được sử dụng cho các hệ thống điện phân phối thứ cấp.
• Gồm 03 ngăn cáp đến hoặc ngăn cáp đi kết hợp với cầu dao phụ tải và dao tiếp địa (ngăn C) • Điện áp định mức lên tới 24 kV, 630 A, 20 kA 3s, được sử dụng cho các hệ thống điện phân phối thứ cấp. • Có thể mở rộng phía bên phải hoặc cả hai phía
• Gồm 04 ngăn cáp đến hoặc ngăn cáp đi kết hợp với cầu dao phụ tải và dao tiếp địa (ngăn C) • Điện áp định mức lên tới 24 kV, 630 A, 20 kA 3s, được sử dụng cho các hệ thống điện phân phối thứ cấp. • Có thể mở rộng phía bên phải hoặc cả hai phía
• Gồm 03 ngăn cáp đến hoặc ngăn cáp đi kết hợp với cầu dao phụ tải và dao tiếp địa (ngăn C) và 01 ngăn cầu chì bảo vệ máy biến áp (ngăn F) • Điện áp định mức lên tới 24 kV, 630 A, 20 kA 3s, được sử dụng cho các hệ thống điện phân phối thứ cấp. • Có thể mở rộng phía bên phải hoặc cả hai phía
• Gồm 03 ngăn cáp đến hoặc ngăn cáp đi kết hợp với cầu dao phụ tải và dao tiếp địa (ngăn C) và 01 ngăn máy cắt chân không bảo vệ máy biến áp và đường dây (ngăn V) • Điện áp định mức lên tới 24 kV, 630 A, 20 kA 3s, được sử dụng cho các hệ thống điện phân phối thứ cấp. • Có thể mở rộng phía bên phải hoặc cả hai phía
• Gồm 02 ngăn cáp đến hoặc ngăn cáp đi kết hợp với cầu dao phụ tải và dao tiếp địa (ngăn C) và 01 ngăn cầu chì bảo vệ máy biến áp (ngăn F) • Điện áp định mức lên tới 24 kV, 630 A, 20 kA 3s, được sử dụng cho các hệ thống điện phân phối thứ cấp. • Có thể mở rộng phía bên phải hoặc cả hai phía
• Gồm 02 ngăn cáp đến hoặc ngăn cáp đi kết hợp với cầu dao phụ tải và dao tiếp địa (ngăn C) và 01 ngăn máy cắt chân không bảo vệ máy biến áp và đường dây (ngăn V) • Điện áp định mức lên tới 24 kV, 630 A, 20 kA 3s, được sử dụng cho các hệ thống điện phân phối thứ cấp. • Có thể mở rộng phía bên phải hoặc cả hai phía
• Gồm 01 ngăn cáp đến hoặc ngăn cáp đi kết hợp với cầu dao phụ tải và dao tiếp địa (ngăn C), 01 ngăn đầu vào trực tiếp thanh cái kèm dao tiếp địa (ngăn De) và 01 ngăn máy cắt chân không bảo vệ máy biến áp và đường dây (ngăn V) • Điện áp định mức lên tới 24 kV, 630 A, 20 kA 3s, được sử dụng cho các hệ thống điện phân phối thứ cấp. • Có thể mở rộng phía bên phải hoặc cả hai phía
• Gồm 01 ngăn cáp đến hoặc ngăn cáp đi kết hợp với cầu dao phụ tải và dao tiếp địa (ngăn C) và 01 ngăn cầu chì bảo vệ máy biến áp (ngăn F) • Điện áp định mức lên tới 24 kV, 630 A, 20 kA 3s, được sử dụng cho các hệ thống điện phân phối thứ cấp. • Có thể mở rộng phía bên phải hoặc cả hai phía
• Gồm 02 ngăn cáp đến hoặc ngăn cáp đi kết hợp với cầu dao phụ tải và dao tiếp địa (ngăn C) và 02 ngăn cầu chì bảo vệ máy biến áp (ngăn F) • Điện áp định mức lên tới 24 kV, 630 A, 20 kA 3s, được sử dụng cho các hệ thống điện phân phối thứ cấp • Có thể mở rộng phía bên phải hoặc cả hai phía
• Gồm 01 ngăn cáp đến hoặc ngăn cáp đi kết hợp với cầu dao phụ tải và dao tiếp địa (ngăn C) và 01 ngăn máy cắt chân không bảo vệ máy biến áp và đường dây (ngăn V) • Điện áp định mức lên tới 24 kV, 630 A, 20 kA 3s, được sử dụng cho các hệ thống điện phân phối thứ cấp • Có thể mở rộng phía bên phải hoặc cả hai phía
• Gồm 02 ngăn cáp đến hoặc ngăn cáp đi kết hợp với cầu dao phụ tải và dao tiếp địa (ngăn C) và 02 ngăn máy cắt chân không bảo vệ máy biến áp và đường dây (ngăn V) • Điện áp định mức lên tới 24 kV, 630 A, 20 kA 3s, được sử dụng cho các hệ thống điện phân phối thứ cấp • Có thể mở rộng phía bên phải hoặc cả hai phía
• Gồm 01 ngăn đầu vào trực tiếp thanh cái kèm dao tiếp địa (ngăn D) • Điện áp định mức lên tới 24 kV, 630 A, 20 kA 3s, được sử dụng cho các hệ thống điện phân phối thứ cấp • Có thể mở rộng phía bên phải hoặc cả hai phía
• Gồm 01 ngăn đầu vào trực tiếp thanh cái không kèm dao tiếp địa (ngăn D), 01 ngăn đầu vào trực tiếp thanh cái kèm dao tiếp địa (ngăn De) và 01 ngăn máy cắt chân không bảo vệ máy biến áp và đường dây (ngăn V) • Điện áp định mức lên tới 24 kV, 630 A, 20 kA 3s, được sử dụng cho các hệ thống điện phân phối thứ cấp. • Có thể mở rộng phía bên phải hoặc cả hai phía
• Gồm 01 ngăn đầu vào trực tiếp thanh cái kèm dao tiếp địa (ngăn De) • Điện áp định mức lên tới 24 kV, 630 A, 20 kA 3s, được sử dụng cho các hệ thống điện phân phối thứ cấp. • Có thể mở rộng phía bên phải hoặc cả hai phía
• Gồm 01 ngăn đầu vào trực tiếp thanh cái kèm dao tiếp địa (ngăn De) và 01 ngăn máy cắt chân không bảo vệ máy biến áp và đường dây (ngăn V) • Điện áp định mức lên tới 24 kV, 630 A, 20 kA 3s, được sử dụng cho các hệ thống điện phân phối thứ cấp. • Có thể mở rộng phía bên phải hoặc cả hai phía
• Gồm 01 ngăn cầu chì bảo vệ máy biến áp (ngăn F) • Điện áp định mức lên tới 24 kV, 630 A, 20 kA 3s, được sử dụng cho các hệ thống điện phân phối thứ cấp. • Có thể mở rộng phía bên phải hoặc cả hai phía
• Gồm 02 ngăn cầu chì bảo vệ máy biến áp (ngăn F) • Điện áp định mức lên tới 24 kV, 630 A, 20 kA 3s, được sử dụng cho các hệ thống điện phân phối thứ cấp. • Có thể mở rộng phía bên phải hoặc cả hai phía
• Gồm 01 ngăn phân đoạn với cầu dao phụ tải (ngăn I) • Điện áp định mức lên tới 24 kV, 630 A, 20 kA 3s, được sử dụng cho các hệ thống điện phân phối thứ cấp. • Có thể mở rộng phía bên phải hoặc cả hai phía
• Gồm 01 ngăn máy cắt chân không bảo vệ máy biến áp và đường dây (ngăn V) • Điện áp định mức lên tới 24 kV, 630 A, 20 kA 3s, được sử dụng cho các hệ thống điện phân phối thứ cấp. • Có thể mở rộng phía bên phải hoặc cả hai phía
• Gồm 02 ngăn máy cắt chân không bảo vệ máy biến áp và đường dây (ngăn V) • Điện áp định mức lên tới 24 kV, 630 A, 20 kA 3s, được sử dụng cho các hệ thống điện phân phối thứ cấp. • Có thể mở rộng phía bên phải hoặc cả hai phía
• Gồm 2 ngăn cáp đến hoặc ngăn cáp đi kết hợp với cầu dao phụ tải và dao tiếp địa (ngăn C) • Điện áp định mức lên tới 24 kV, 630 A, 20 kA 3s, được sử dụng cho các hệ thống điện phân phối thứ cấp.
• Gồm 01 ngăn cáp đến hoặc ngăn cáp đi kết hợp với cầu dao phụ tải và dao tiếp địa (ngăn C), 01 ngăn đầu vào trực tiếp thanh cái kèm dao tiếp địa (ngăn De) và 01 ngăn cầu chì bảo vệ máy biến áp (ngăn F) • Điện áp định mức lên tới 24 kV, 630 A, 20 kA 3s, được sử dụng cho các hệ thống điện phân phối thứ cấp.
• Gồm 01 ngăn đầu vào trực tiếp thanh cái không kèm dao tiếp địa (ngăn D), 01 ngăn đầu vào trực tiếp thanh cái kèm dao tiếp địa (ngăn De) và 01 ngăn cầu chì bảo vệ máy biến áp (ngăn F) • Điện áp định mức lên tới 24 kV, 630 A, 20 kA 3s, được sử dụng cho các hệ thống điện phân phối thứ cấp.
• Gồm 01 ngăn đầu vào trực tiếp thanh cái kèm dao tiếp địa (ngăn De) và 01 ngăn cầu chì bảo vệ máy biến áp (ngăn F) • Điện áp định mức lên tới 24 kV, 630 A, 20 kA 3s, được sử dụng cho các hệ thống điện phân phối thứ cấp.
• Gồm 01 ngăn cáp đến hoặc ngăn cáp đi kết hợp với cầu dao phụ tải và dao tiếp địa (ngăn C) • Điện áp định mức lên tới 24 kV, 630 A, 20 kA 3s, được sử dụng cho các hệ thống điện phân phối thứ cấp. • Có thể mở rộng phía bên phải hoặc cả hai phía
• Gồm 2 ngăn cáp đến hoặc ngăn cáp đi kết hợp với cầu dao phụ tải và dao tiếp địa (ngăn C) • Điện áp định mức lên tới 24 kV, 630 A, 20 kA 3s, được sử dụng cho các hệ thống điện phân phối thứ cấp. • Có thể mở rộng phía bên phải hoặc cả hai phía
• Gồm 01 ngăn cáp đến hoặc ngăn cáp đi kết hợp với cầu dao phụ tải và dao tiếp địa (ngăn C), 01 ngăn đầu vào trực tiếp thanh cái kèm dao tiếp địa (ngăn De) và 01 ngăn cầu chì bảo vệ máy biến áp (ngăn F) • Điện áp định mức lên tới 24 kV, 630 A, 20 kA 3s, được sử dụng cho các hệ thống điện phân phối thứ cấp. • Có thể mở rộng phía bên phải hoặc cả hai phía
• Gồm 01 ngăn đầu vào trực tiếp thanh cái không kèm dao tiếp địa (ngăn D), 01 ngăn đầu vào trực tiếp thanh cái kèm dao tiếp địa (ngăn De) và 01 ngăn cầu chì bảo vệ máy biến áp (ngăn F) • Điện áp định mức lên tới 24 kV, 630 A, 20 kA 3s, được sử dụng cho các hệ thống điện phân phối thứ cấp. • Có thể mở rộng phía bên phải hoặc cả hai phía
• Gồm 01 ngăn đầu vào trực tiếp thanh cái kèm dao tiếp địa (ngăn De) và 01 ngăn cầu chì bảo vệ máy biến áp (ngăn F) • Điện áp định mức lên tới 24 kV, 630 A, 20 kA 3s, được sử dụng cho các hệ thống điện phân phối thứ cấp. • Có thể mở rộng phía bên phải hoặc cả hai phía
• Gồm 01 ngăn phân đoạn với cầu dao phụ tải (ngăn S) • Điện áp định mức lên tới 24 kV, 630 A, 20 kA 3s, được sử dụng cho các hệ thống điện phân phối thứ cấp. • Có thể mở rộng phía bên phải hoặc cả hai phía