Sắp theo Theo thứ tự Tên sp từ A tới Z Tên sp từ Z tới A Giá: thấp tới cao Giá: cao tới thấp Ngày tạo
Hiển thị 12 24 30 60 pcs
* Chỉ số công suất có thể đặt từ 0.80 Ind đến 0.90 Cap. * Tự động thay đổi thời gian trể đóng tụ khi HSCS thấp. * Tự động ngắt Relay khi điện áp lưới lớn hơn 415VAC hoặc nhỏ hơn 300VAC. * 3 phương thức đóng cắt: UP/ DOWN/ CIRCULAR. * Đo được các thông số điện trên lưới. * Có relay báo lỗi tự động . * Có thể lắp trên panel DIN43700.
* Chỉ số công suất có thể đặt từ 0.80 Ind đến 0.90 Cap. * Tự động thay đổi thời gian trể đóng tụ khi HSCS thấp. * Tự động ngắt Relay khi điện áp lưới lớn hơn 415VAC hoặc nhỏ hơn 300VAC. * 3 phương thức đóng cắt: UP/ DOWN/ CIRCULAR. * Đo được các thông số điện trên lưới. * Có relay báo lỗi tự động . * Có thể lắp trên panel DIN43700.
* Chỉ số công suất có thể đặt từ 0.80 Ind đến 0.90 Cap. * Tự động thay đổi thời gian trể đóng tụ khi HSCS thấp. * Tự động ngắt Relay khi điện áp lưới lớn hơn 415VAC hoặc nhỏ hơn 300VAC. * 3 phương thức đóng cắt: UP/ DOWN/ CIRCULAR. * Đo được các thông số điện trên lưới. * Có relay báo lỗi tự động . * Có thể lắp trên panel DIN43700.
Hãng sản xuất: SHIZUKI, Loại: Reactor 3P 50Hz L=6% , I5=35% SHIZUKI Phù Hợp Với Tụ, Dung lượng:20 Kvar, Chi Tiết Loại Tụ RFA - 4 15V. 1.12KVAr 400V tương ứng với tụ 440V. Điện Áp :44V.
Hãng sản xuất: SHIZUKI, Loại: Reactor 3P 50Hz L=6% , I5=35% SHIZUKI Phù Hợp Với Tụ, Dung lượng:25 Kvar, Chi Tiết Loại Tụ RFA - 4 15V. 1.12KVAr 400V tương ứng với tụ 440V. Điện Áp :44V.
Hãng sản xuất: SHIZUKI, Loại: Reactor 3P 50Hz L=6% , I5=35% SHIZUKI Phù Hợp Với Tụ, Dung lượng:30 Kvar, Chi Tiết Loại Tụ RFA - 4 15V. 1.12KVAr 400V tương ứng với tụ 440V. Điện Áp :44V.
Hãng sản xuất: SHIZUKI, Loại: Tụ bù hạ thế, Dung lượng:20 Kvar, Chi Tiết Loại Tụ RFA - 4 15V:Ir= 27.8A, Size: CaoxRộngxDày = 225x205x60 mm. Điện Áp :230VAC RG-2 .
Hãng sản xuất: SHIZUKI, Loại: Tụ bù hạ thế, Dung lượng:100 Kvar, Chi Tiết Loại Tụ RFA - 4 15V Ir= 69.6A, Size: CaoxRộngxDày = 280x280x90 mm Điện Áp :440VAC RG-2 .
Hãng sản xuất: SHIZUKI, Loại: Tụ bù hạ thế, Dung lượng:10 Kvar, Chi Tiết Loại Tụ RFA - 4 15V Ir= 13.9A, Size: CaoxRộngxDày = 145x205x60 mm Điện Áp :415VAC RG-2 .
Hãng sản xuất: SHIZUKI, Loại: Tụ bù hạ thế, Dung lượng:15 Kvar, Chi Tiết Loại Tụ RFA - 4 15V Ir= 20.9A, Size: CaoxRộngxDày = 165x205x60 mm Điện Áp :415VAC RG-2 .
Hãng sản xuất: SHIZUKI, Loại: Tụ bù hạ thế, Dung lượng:20 Kvar, Chi Tiết Loại Tụ RFA - 4 15V Ir= 34.8A, Size: CaoxRộngxDày = 295x205x60 mm Điện Áp :415VAC RG-2 .
Hãng sản xuất: SHIZUKI, Loại: Tụ bù hạ thế, Dung lượng:20 Kvar, Chi Tiết Loại Tụ RFA - 4 15V Ir= 34.8A, Size: CaoxRộngxDày = 295x205x60 mm Điện Áp :440VAC RG-2 .
Hãng sản xuất: SHIZUKI, Loại: Tụ bù hạ thế, Dung lượng:25 Kvar, Chi Tiết Loại Tụ RFA - 4 15V Ir= 34.8A, Size: CaoxRộngxDày = 295x205x60 mm Điện Áp :230VAC RG-2 .
Hãng sản xuất: SHIZUKI, Loại: Tụ bù hạ thế, Dung lượng:25 Kvar, Chi Tiết Loại Tụ RFA - 4 15V Ir= 34.8A, Size: CaoxRộngxDày = 295x205x60 mm Điện Áp :415VAC RG-2 .
Hãng sản xuất: SHIZUKI, Loại: Tụ bù hạ thế, Dung lượng:25 Kvar, Chi Tiết Loại Tụ RFA - 4 15V Ir= 34.8A, Size: CaoxRộngxDày = 295x205x60 mm Điện Áp :440VAC RG-2 .
Hãng sản xuất: SHIZUKI, Loại: Tụ bù hạ thế, Dung lượng:40 Kvar, Chi Tiết Loại Tụ RFA - 4 15V Ir= 55.6A, Size: CaoxRộngxDày = 250x280x90 mm Điện Áp :230VAC RG-2 .
Hãng sản xuất: SHIZUKI, Loại: Tụ bù hạ thế, Dung lượng:40 Kvar, Chi Tiết Loại Tụ RFA - 4 15V Ir= 69.6A, Size: CaoxRộngxDày = 280x280x90 mm Điện Áp :230VAC RG-2 .
Hãng sản xuất: SHIZUKI, Loại: Tụ bù hạ thế, Dung lượng:30 Kvar, Chi Tiết Loại Tụ RFA - 4 15V Ir= 41.7A, Size: CaoxRộngxDày = 320x205x70 mm Điện Áp :230VAC RG-2 .
Hãng sản xuất: SHIZUKI, Loại: Tụ bù hạ thế, Dung lượng:30 Kvar, Chi Tiết Loại Tụ RFA - 4 15V Ir= 41.7A, Size: CaoxRộngxDày = 320x205x70 mm Điện Áp :415VAC RG-2 .
Hãng sản xuất: SHIZUKI, Loại: Tụ bù hạ thế, Dung lượng:30 Kvar, Chi Tiết Loại Tụ RFA - 4 15V Ir= 41.7A, Size: CaoxRộngxDày = 320x205x70 mm Điện Áp :440VAC RG-2 .
Hãng sản xuất: SHIZUKI, Loại: Tụ bù hạ thế, Dung lượng:40 Kvar, Chi Tiết Loại Tụ RFA - 4 15V Ir= 55.6A, Size: CaoxRộngxDày = 250x280x90 mm Điện Áp :415VAC RG-2 .
Hãng sản xuất: SHIZUKI, Loại: Tụ bù hạ thế, Dung lượng:30 Kvar, Chi Tiết Loại Tụ RFA - 4 15V Ir= 55.6A, Size: CaoxRộngxDày = 250x280x90 mm Điện Áp :440VAC RG-2 .
Hãng sản xuất: SHIZUKI, Loại: Tụ bù hạ thế, Dung lượng:40 Kvar, Chi Tiết Loại Tụ RFA - 4 15V Ir= 69.6A, Size: CaoxRộngxDày = 280x280x90 mm Điện Áp :415VAC RG-2 .
Hãng sản xuất: SHIZUKI, Loại: Tụ bù hạ thế, Dung lượng:30 Kvar, Chi Tiết Loại Tụ RFA - 4 15V Ir= 69.6A, Size: CaoxRộngxDày = 280x280x90 mm Điện Áp :440VAC RG-2 .
Hãng sản xuất: SHIZUKI, Loại: Tụ bù hạ thế, Dung lượng:75 Kvar, Chi Tiết Loại Tụ RFA - 4 15V Ir= 69.6A, Size: CaoxRộngxDày = 280x280x90 mm Điện Áp :440VAC RG-2 .
Công suất Bù: 100 Kvar - 415V. Số cấp:10:10:10:10. Có MCCB nhánh. Đã bao gồm MCCB tổng, bộ điều khiển tụ bù, rơ le trung gian, cầu chì...
Công suất Bù: 100 Kvar - 415V. Số cấp:10:10:10:10. Không MCCB nhánh. Đã bao gồm MCCB tổng, bộ điều khiển tụ bù, rơ le trung gian, cầu chì...
Công suất Bù: 120 Kvar - 415V. Số cấp:10:10:10:10. Có MCCB nhánh. Đã bao gồm MCCB tổng, bộ điều khiển tụ bù, rơ le trung gian, cầu chì...
Công suất Bù: 120 Kvar - 415V. Số cấp:10:10:10:10. Không MCCB nhánh. Đã bao gồm MCCB tổng, bộ điều khiển tụ bù, rơ le trung gian, cầu chì...
Công suất Bù: 140 Kvar - 415V. Số cấp:10:10:10:10. Có MCCB nhánh. Đã bao gồm MCCB tổng, bộ điều khiển tụ bù, rơ le trung gian, cầu chì...
Công suất Bù: 140 Kvar - 415V. Số cấp:10:10:10:10. Không MCCB nhánh. Đã bao gồm MCCB tổng, bộ điều khiển tụ bù, rơ le trung gian, cầu chì...
Công suất Bù: 165 Kvar - 415V. Số cấp:10:10:10:10. Có MCCB nhánh. Đã bao gồm MCCB tổng, bộ điều khiển tụ bù, rơ le trung gian, cầu chì...
Công suất Bù: 165 Kvar - 415V. Số cấp:10:10:10:10. Không MCCB nhánh. Đã bao gồm MCCB tổng, bộ điều khiển tụ bù, rơ le trung gian, cầu chì...
Công suất Bù: 180 Kvar - 415V. Số cấp:10:10:10:10. Có MCCB nhánh. Đã bao gồm MCCB tổng, bộ điều khiển tụ bù, rơ le trung gian, cầu chì...
Công suất Bù: 180 Kvar - 415V. Số cấp:10:10:10:10. Không MCCB nhánh. Đã bao gồm MCCB tổng, bộ điều khiển tụ bù, rơ le trung gian, cầu chì...
Công suất Bù: 210 Kvar - 415V. Số cấp:10:10:10:10. Có MCCB nhánh. Đã bao gồm MCCB tổng, bộ điều khiển tụ bù, rơ le trung gian, cầu chì...
Công suất Bù: 210 Kvar - 415V. Số cấp:10:10:10:10. Không MCCB nhánh. Đã bao gồm MCCB tổng, bộ điều khiển tụ bù, rơ le trung gian, cầu chì...
Công suất Bù: 220 Kvar - 415V. Số cấp:10:10:10:10. Có MCCB nhánh. Đã bao gồm MCCB tổng, bộ điều khiển tụ bù, rơ le trung gian, cầu chì...
Công suất Bù: 220 Kvar - 415V. Số cấp:10:10:10:10. Không MCCB nhánh. Đã bao gồm MCCB tổng, bộ điều khiển tụ bù, rơ le trung gian, cầu chì...
Công suất Bù: 240 Kvar - 415V. Số cấp:10:10:10:10. Có MCCB nhánh. Đã bao gồm MCCB tổng, bộ điều khiển tụ bù, rơ le trung gian, cầu chì...
Công suất Bù: 240 Kvar - 415V. Số cấp:10:10:10:10. Không MCCB nhánh. Đã bao gồm MCCB tổng, bộ điều khiển tụ bù, rơ le trung gian, cầu chì...
Công suất Bù: 275 Kvar - 415V. Số cấp:10:10:10:10. Có MCCB nhánh. Đã bao gồm MCCB tổng, bộ điều khiển tụ bù, rơ le trung gian, cầu chì...
Công suất Bù: 275 Kvar - 415V. Số cấp:10:10:10:10. Không MCCB nhánh. Đã bao gồm MCCB tổng, bộ điều khiển tụ bù, rơ le trung gian, cầu chì...
Công suất Bù: 300 Kvar - 415V. Số cấp:10:10:10:10. Có MCCB nhánh. Đã bao gồm MCCB tổng, bộ điều khiển tụ bù, rơ le trung gian, cầu chì...
Công suất Bù: 300 Kvar - 415V. Số cấp:10:10:10:10. Không MCCB nhánh. Đã bao gồm MCCB tổng, bộ điều khiển tụ bù, rơ le trung gian, cầu chì...
Công suất Bù: 40 Kvar - 415V. Số cấp:10:10:10:10. Không MCCB nhánh. Đã bao gồm MCCB tổng, bộ điều khiển tụ bù, rơ le trung gian, cầu chì...
Công suất Bù: 60 Kvar - 415V. Số cấp:10:10:10:10. Không MCCB nhánh. Đã bao gồm MCCB tổng, bộ điều khiển tụ bù, rơ le trung gian, cầu chì...
Công suất Bù: 70 Kvar - 415V. Số cấp:10:10:10:10. Không MCCB nhánh. Đã bao gồm MCCB tổng, bộ điều khiển tụ bù, rơ le trung gian, cầu chì...
Công suất Bù: 80 Kvar - 415V. Số cấp:10:10:10:10. Không MCCB nhánh. Đã bao gồm MCCB tổng, bộ điều khiển tụ bù, rơ le trung gian, cầu chì...