Sắp theo Theo thứ tự Tên sp từ A tới Z Tên sp từ Z tới A Giá: thấp tới cao Giá: cao tới thấp Ngày tạo
Hiển thị 12 24 30 60 pcs
Loại máy biến áp: Kiểu kín, ngâm dầu./ Điệp áp không tải phía cao thế: 22kV./ Điệp áp không tải phía hạ thế: 0,4 kV./ Tổ đấu dây: D/yo./ Số pha: 3.
459.700.000 ₫ 484.900.000 ₫
Loại máy biến áp: Kiểu kín, ngâm dầu./ Điệp áp không tải phía cao thế: 22kV./ Điệp áp không tải phía hạ thế: 0,4 kV./ Tổ đấu dây: Y/yo./ Số pha: 3.
622.000.000 ₫ 456.796.800 ₫
Loại máy biến áp: Kiểu kín, ngâm dầu./ Điệp áp không tải phía cao thế: 35kV./ Điệp áp không tải phía hạ thế: 0,4 kV./ Tổ đấu dây: Y/yo./ Số pha: 3.
714.000.000 ₫ 501.228.000 ₫
Loại máy biến áp: Kiểu kín, ngâm dầu./ Điệp áp không tải phía cao thế: 6,3&10kV./ Điệp áp không tải phía hạ thế: 0,4 kV./ Tổ đấu dây: Y/yo./ Số pha: 3.
Loại máy biến áp: Kiểu kín, ngâm dầu Điệp áp không tải phía cao thế: 22 kV Điệp áp không tải phía hạ thế: 0,4 kV Số pha: 3.
163.000.000 ₫ 119.707.200 ₫
Loại máy biến áp: Kiểu kín, ngâm dầu Điệp áp không tải phía cao thế: 22 kV Điệp áp không tải phía hạ thế: 0,4 kV Số pha: 3.
163.000.000 ₫ 119.707.200 ₫
202.000.000 ₫ 148.348.800 ₫
Loại máy biến áp: Kiểu kín, ngâm dầu Điệp áp không tải phía cao thế: 35 kV Điệp áp không tải phía hạ thế: 0,4 kV Số pha: 3.
191.000.000 ₫ 140.270.400 ₫
Loại máy biến áp: Kiểu kín, ngâm dầu./ Điệp áp không tải phía cao thế: 6,3 - 10kV./ Điệp áp không tải phía hạ thế: 0,4 kV./ Số pha: 3.
Loại máy biến áp: Kiểu kín, ngâm dầu./ Điệp áp không tải phía cao thế: 22kV./ Điệp áp không tải phía hạ thế: 0,4 kV./ Tổ đấu dây: D/yo./ Số pha: 3.
Loại máy biến áp: Kiểu kín, ngâm dầu./ Điệp áp không tải phía cao thế: 22kV./ Điệp áp không tải phía hạ thế: 0,4 kV./ Tổ đấu dây: Y/yo./ Số pha: 3.
737.000.000 ₫ 541.252.800 ₫
Loại máy biến áp: Kiểu kín, ngâm dầu./ Điệp áp không tải phía cao thế: 35kV./ Điệp áp không tải phía hạ thế: 0,4 kV./ Tổ đấu dây: Y/yo./ Số pha: 3.
795.000.000 ₫ 558.090.000 ₫
Loại máy biến áp: Kiểu kín, ngâm dầu./ Điệp áp không tải phía cao thế: 6,3&10kV./ Điệp áp không tải phía hạ thế: 0,4 kV./ Tổ đấu dây: Y/yo./ Số pha: 3.
Loại máy biến áp: Kiểu kín, ngâm dầu./ Điệp áp không tải phía cao thế: 22kV./ Điệp áp không tải phía hạ thế: 0,4 kV./ Tổ đấu dây: D/yo./ Số pha: 3.
Loại máy biến áp: Kiểu kín, ngâm dầu./ Điệp áp không tải phía cao thế: 22kV./ Điệp áp không tải phía hạ thế: 0,4 kV./ Tổ đấu dây: Y/yo./ Số pha: 3.
845.000.000 ₫ 620.568.000 ₫
Loại máy biến áp: Kiểu kín, ngâm dầu./ Điệp áp không tải phía cao thế: 35kV./ Điệp áp không tải phía hạ thế: 0,4 kV./ Tổ đấu dây: Y/yo./ Số pha: 3.
978.000.000 ₫ 686.556.000 ₫
Loại máy biến áp: Kiểu kín, ngâm dầu./ Điệp áp không tải phía cao thế: 6,3&10kV./ Điệp áp không tải phía hạ thế: 0,4 kV./ Tổ đấu dây: Y/yo./ Số pha: 3.
Loại máy biến áp: Kiểu kín, ngâm dầu./ Điệp áp không tải phía cao thế: 22kV./ Điệp áp không tải phía hạ thế: 0,4 kV./ Tổ đấu dây: D/yo./ Số pha: 3.
Loại máy biến áp: Kiểu kín, ngâm dầu./ Điệp áp không tải phía cao thế: 22kV./ Điệp áp không tải phía hạ thế: 0,4 kV./ Tổ đấu dây: Y/yo./ Số pha: 3.
869.000.000 ₫ 638.193.600 ₫
Loại máy biến áp: Kiểu kín, ngâm dầu./ Điệp áp không tải phía cao thế: 35kV./ Điệp áp không tải phía hạ thế: 0,4 kV./ Tổ đấu dây: Y/yo./ Số pha: 3.
1.016.000.000 ₫ 713.232.000 ₫
Loại máy biến áp: Kiểu kín, ngâm dầu./ Điệp áp không tải phía cao thế: 6,3&10kV./ Điệp áp không tải phía hạ thế: 0,4 kV./ Tổ đấu dây: Y/yo./ Số pha: 3.
Loại máy biến áp: Kiểu kín, ngâm dầu Điệp áp không tải phía cao thế: 22 kV Điệp áp không tải phía hạ thế: 0,4 kV Số pha: 3.
190.000.000 ₫ 139.536.000 ₫
Loại máy biến áp: Kiểu kín, ngâm dầu Điệp áp không tải phía cao thế: 22 kV Điệp áp không tải phía hạ thế: 0,4 kV Tổ đấu dây: Y/yo Số pha: 3.
190.000.000 ₫ 139.536.000 ₫
Loại máy biến áp: Kiểu kín, ngâm dầu./ Điệp áp không tải phía cao thế: 35kV./ Điệp áp không tải phía hạ thế: 0,4 kV./ Tổ đấu dây: Y/yo./ Số pha: 3.
210.000.000 ₫ 147.420.000 ₫
Loại máy biến áp: Kiểu kín, ngâm dầu./ Điệp áp không tải phía cao thế: 6,3 - 10kV./ Điệp áp không tải phía hạ thế: 0,4 kV./ Số pha: 3.
Loại máy biến áp: Kiểu kín, ngâm dầu./ Điệp áp không tải phía cao thế: 22kV./ Điệp áp không tải phía hạ thế: 0,4 kV./ Tổ đấu dây: D/yo./ Số pha: 3.
Loại máy biến áp: Kiểu kín, ngâm dầu./ Điệp áp không tải phía cao thế: 22kV./ Điệp áp không tải phía hạ thế: 0,4 kV./ Tổ đấu dây: Y/yo./ Số pha: 3.
Loại máy biến áp: Kiểu kín, ngâm dầu./ Điệp áp không tải phía cao thế: 35kV./ Điệp áp không tải phía hạ thế: 0,4 kV./ Tổ đấu dây: Y/yo./ Số pha: 3.
Loại máy biến áp: Kiểu kín, ngâm dầu./ Điệp áp không tải phía cao thế: 6,3&10kV./ Điệp áp không tải phía hạ thế: 0,4 kV./ Tổ đấu dây: Y/yo./ Số pha: 3.
Loại máy biến áp: Kiểu kín, ngâm dầu./ Điệp áp không tải phía cao thế: 22kV./ Điệp áp không tải phía hạ thế: 0,4 kV./ Tổ đấu dây: D/yo./ Số pha: 3.
203.000.000 ₫ 149.083.200 ₫
Loại máy biến áp: Kiểu kín, ngâm dầu./ Điệp áp không tải phía cao thế: 22kV./ Điệp áp không tải phía hạ thế: 0,4 kV./ Tổ đấu dây: Y/yo./ Số pha: 3.
Loại máy biến áp: Kiểu kín, ngâm dầu./ Điệp áp không tải phía cao thế: 35kV./ Điệp áp không tải phía hạ thế: 0,4 kV./ Tổ đấu dây: Y/yo./ Số pha: 3.
212.000.000 ₫ 155.692.800 ₫
Loại máy biến áp: Kiểu kín, ngâm dầu./ Điệp áp không tải phía cao thế: 6,3 - 10kV./ Điệp áp không tải phía hạ thế: 0,4 kV./ Tổ đấu dây: Y/yo./ Số pha: 3.
Loại máy biến áp: Kiểu kín, ngâm dầu./ Điệp áp không tải phía cao thế: 22kV./ Điệp áp không tải phía hạ thế: 0,4 kV./ Tổ đấu dây: D/yo./ Số pha: 3.
Loại máy biến áp: Kiểu kín, ngâm dầu./ Điệp áp không tải phía cao thế: 22kV./ Điệp áp không tải phía hạ thế: 0,4 kV./ Tổ đấu dây: Y/yo./ Số pha: 3.
954.000.000 ₫ 700.617.600 ₫
Loại máy biến áp: Kiểu kín, ngâm dầu./ Điệp áp không tải phía cao thế: 35kV./ Điệp áp không tải phía hạ thế: 0,4 kV./ Tổ đấu dây: Y/yo./ Số pha: 3.
1.101.000.000 ₫ 772.902.000 ₫
Loại máy biến áp: Kiểu kín, ngâm dầu./ Điệp áp không tải phía cao thế: 22kV./ Điệp áp không tải phía hạ thế: 0,4 kV./ Tổ đấu dây: Y/yo./ Số pha: 3.
Loại máy biến áp: Kiểu kín, ngâm dầu./ Điệp áp không tải phía cao thế: 35kV./ Điệp áp không tải phía hạ thế: 0,4 kV./ Tổ đấu dây: Y/yo./ Số pha: 3.
Loại máy biến áp: Kiểu kín, ngâm dầu./ Điệp áp không tải phía cao thế: 6,3&10kV./ Điệp áp không tải phía hạ thế: 0,4 kV./ Tổ đấu dây: Y/yo./ Số pha: 3.
Loại máy biến áp: Kiểu kín, ngâm dầu./ Điệp áp không tải phía cao thế: 22kV./ Điệp áp không tải phía hạ thế: 0,4 kV./ Tổ đấu dây: D/yo./ Số pha: 3.
Loại máy biến áp: Kiểu kín, ngâm dầu./ Điệp áp không tải phía cao thế: 22kV./ Điệp áp không tải phía hạ thế: 0,4 kV./ Tổ đấu dây: Y/yo./ Số pha: 3.
Loại máy biến áp: Kiểu kín, ngâm dầu./ Điệp áp không tải phía cao thế: 35kV./ Điệp áp không tải phía hạ thế: 0,4 kV./ Tổ đấu dây: Y/yo./ Số pha: 3.
1.213.000.000 ₫ 851.526.000 ₫
Loại máy biến áp: Kiểu kín, ngâm dầu./ Điệp áp không tải phía cao thế: 6,3&10kV./ Điệp áp không tải phía hạ thế: 0,4 kV./ Tổ đấu dây: Y/yo./ Số pha: 3.
Loại máy biến áp: Kiểu kín, ngâm dầu./ Điệp áp không tải phía cao thế: 22kV./ Điệp áp không tải phía hạ thế: 0,4 kV./ Tổ đấu dây: D/yo./ Số pha: 3.
270.000.000 ₫ 198.288.000 ₫
Loại máy biến áp: Kiểu kín, ngâm dầu./ Điệp áp không tải phía cao thế: 22kV./ Điệp áp không tải phía hạ thế: 0,4 kV./ Tổ đấu dây: Y/yo./ Số pha: 3.
Loại máy biến áp: Kiểu kín, ngâm dầu./ Điệp áp không tải phía cao thế: 35kV./ Điệp áp không tải phía hạ thế: 0,4 kV./ Tổ đấu dây: Y/yo./ Số pha: 3.
315.000.000 ₫ 221.130.000 ₫
Loại máy biến áp: Kiểu kín, ngâm dầu./ Điệp áp không tải phía cao thế: 6,3&10kV./ Điệp áp không tải phía hạ thế: 0,4 kV./ Tổ đấu dây: Y/yo./ Số pha: 3.
Loại máy biến áp: Kiểu kín, ngâm dầu Điệp áp không tải phía cao thế: 22 kV Điệp áp không tải phía hạ thế: 0,4 kV Số pha: 3.
Loại máy biến áp: Kiểu kín, ngâm dầu Điệp áp không tải phía cao thế: 35 kV Điệp áp không tải phía hạ thế: 0,4 kV Số pha: 3.
Loại máy biến áp: Kiểu kín, ngâm dầu./ Điệp áp không tải phía cao thế: 6,3 - 10kV./ Điệp áp không tải phía hạ thế: 0,4 kV./ Số pha: 3.
Loại máy biến áp: Kiểu kín, ngâm dầu./ Điệp áp không tải phía cao thế: 22kV./ Điệp áp không tải phía hạ thế: 0,4 kV./ Tổ đấu dây: D/yo./ Số pha: 3.
Loại máy biến áp: Kiểu kín, ngâm dầu./ Điệp áp không tải phía cao thế: 22kV./ Điệp áp không tải phía hạ thế: 0,4 kV./ Tổ đấu dây: D/yo./ Số pha: 3.
310.000.000 ₫ 227.664.000 ₫
Loại máy biến áp: Kiểu kín, ngâm dầu./ Điệp áp không tải phía cao thế: 22kV./ Điệp áp không tải phía hạ thế: 0,4 kV./ Tổ đấu dây: Y/yo./ Số pha: 3.
Loại máy biến áp: Kiểu kín, ngâm dầu./ Điệp áp không tải phía cao thế: 35kV./ Điệp áp không tải phía hạ thế: 0,4 kV./ Tổ đấu dây: Y/yo./ Số pha: 3.
401.000.000 ₫ 281.502.000 ₫